蜉phù
U+8709
Hình thanhTheo dữ liệu IDS · 95%
trái → phải
Chữ 蜉 (chưa rõ âm, “chưa có nghĩa tiếng Việt”) là chữ hình thanh: bộ TRÙNG 虫 (sâu bọ) biểu nghĩa, chữ 孚 (âm Nôm “phô”) biểu âm.
孚 được CJKVI đánh dấu là thành tố thanh (聲). Nhãn gốc: 孚聲.
Nguồn phân tích: cjkvi-ids/ids-analysis.txt
Chi tiết từng thành tố
- Bộ thủ
- Chưa có dữ liệu
- Số nét
- —
- Phân loại
- Hán/Nôm dùng chung
- Nguồn âm đọc
- wiktionary
- Âm Hán Việt
- phù
- Âm Nôm
- Chưa có dữ liệu
- Nghĩa tiếng Việt
- — Đóng góp nghĩa
Dị thể
Chưa ghi nhận dị thể nào của chữ này.