浮phù — chứng bệnh do nước ứ đọng trong các mô dưới da, khiến cho da sưng phồng lên; như bùa
U+6D6E
Hình thanhTheo dữ liệu IDS · 95%
trái → phải
Chữ 浮 (phù, “chứng bệnh do nước ứ đọng trong các mô dưới da, khiến cho da sưng phồng lên; như bùa”) là chữ hình thanh: bộ THỦY 水 (dạng viết 氵) (nước) biểu nghĩa, chữ 孚 (âm Nôm “phô”) biểu âm.
孚 được CJKVI đánh dấu là thành tố thanh (聲). Nhãn gốc: 孚聲.
Nguồn phân tích: cjkvi-ids/ids-analysis.txt
Chi tiết từng thành tố
- Bộ thủ
- 水 THỦY — nước · #85
- Số nét
- 10
- Phân loại
- Hán/Nôm dùng chung
- Nguồn âm đọc
- unihan, wiktionary
- Âm Hán Việt
- Chưa có dữ liệu
- Âm Nôm
- phù
- Nghĩa tiếng Việt
- chứng bệnh do nước ứ đọng trong các mô dưới da, khiến cho da sưng phồng lên; như bùa— Wiktionary tiếng Việt
Dị thể
Chưa ghi nhận dị thể nào của chữ này.