蔠chông — vật nhọn bằng sắt hay bằng tre dùng để đánh bẫy quân địch
U+8520
Hình thanhTheo Wiktionary · 90%
trên ↓ dưới
Chữ 蔠 (chông, “vật nhọn bằng sắt hay bằng tre dùng để đánh bẫy quân địch”) là chữ hình thanh: bộ THẢO 艸 (dạng viết 艹) (cỏ) biểu nghĩa, chữ 終 (âm Hán Việt “chung”) biểu âm.
Nguồn phân tích: wiktionary
Chi tiết từng thành tố
- Bộ thủ
- 艸 THẢO — cỏ · #140
- Số nét
- 14
- Phân loại
- Hán/Nôm dùng chung
- Nguồn âm đọc
- unihan, wiktionary
- Âm Hán Việt
- Chưa có dữ liệu
- Âm Nôm
- chông · chong · giong
- Nghĩa tiếng Việt
- vật nhọn bằng sắt hay bằng tre dùng để đánh bẫy quân địch— Wiktionary tiếng Việt
Dị thể
Chưa ghi nhận dị thể nào của chữ này.