蔠U+8520
chông · chong · giong
Bộ thảo · 14 nét
Tra ngược theo âm
6 chữ. Chữ đã hiệu đính đứng trước, sau đó xếp theo độ phổ biến và độ tin cậy của nguồn.
Bộ thảo · 14 nét
Bộ mộc · 15 nét
Bộ băng · 5 nét
Bộ mộc · 9 nét
Bộ mịch · 11 nét
Bộ thảo · 8 nét