苿mùi — hơi đưa vào mũi mà người ta ngửi thấy; hơi nói trên, khó ngửi, của những thức ăn đã ôi, thiu
U+82FF
Hình thanhPhân tích tự động · 100%
trên ↓ dưới
Chữ 苿 (mùi, “hơi đưa vào mũi mà người ta ngửi thấy; hơi nói trên, khó ngửi, của những thức ăn đã ôi, thiu”) là chữ hình thanh: bộ THẢO 艸 (dạng viết 艹) (cỏ) biểu nghĩa, chữ 未 (âm Hán Việt “mùi”) biểu âm.
Chi tiết từng thành tố
- Bộ thủ
- Chưa có dữ liệu
- Số nét
- —
- Phân loại
- Hán/Nôm dùng chung
- Nguồn âm đọc
- wiktionary
- Âm Hán Việt
- Chưa có dữ liệu
- Âm Nôm
- mùi
- Nghĩa tiếng Việt
- hơi đưa vào mũi mà người ta ngửi thấy; hơi nói trên, khó ngửi, của những thức ăn đã ôi, thiu— Wiktionary tiếng Việt
Dị thể
Chưa ghi nhận dị thể nào của chữ này.