脖bột — thứ có hình dáng khá giống với cát, nhưng có thể hòa tan được với nước
U+8116
Hình thanhPhân tích tự động · 100%
trái → phải
Chữ 脖 (bột, “thứ có hình dáng khá giống với cát, nhưng có thể hòa tan được với nước”) là chữ hình thanh: bộ NGUYỆT 月 (mặt trăng; tháng) biểu nghĩa, chữ 孛 (âm Hán Việt “bột”) biểu âm.
Chi tiết từng thành tố
- Bộ thủ
- Chưa có dữ liệu
- Số nét
- —
- Phân loại
- Hán/Nôm dùng chung
- Nguồn âm đọc
- wiktionary
- Âm Hán Việt
- Chưa có dữ liệu
- Âm Nôm
- bột
- Nghĩa tiếng Việt
- thứ có hình dáng khá giống với cát, nhưng có thể hòa tan được với nước— Wiktionary tiếng Việt
Dị thể
Chưa ghi nhận dị thể nào của chữ này.