耀dìu — giúp cho vận động, di chuyển được bằng cách để cho dựa vào mình và đưa đi
U+8000
Chưa xác địnhChưa có phân tích
Chưa có phân tích cho chữ này. Cấu trúc ghép: ⿰光翟. Bạn có thể tra chéo trên thivien.net.
Chi tiết từng thành tố
- Bộ thủ
- 羽 VŨ — lông vũ · #124
- Số nét
- 20
- Phân loại
- Hán/Nôm dùng chung
- Nguồn âm đọc
- wiktionary
- Âm Hán Việt
- Chưa có dữ liệu
- Âm Nôm
- dìu · dịu
- Nghĩa tiếng Việt
- giúp cho vận động, di chuyển được bằng cách để cho dựa vào mình và đưa đi— Wiktionary tiếng Việt