燿dìu
U+71FF
Hình thanhTheo dữ liệu IDS · 95%
trái → phải
Chữ 燿 (dìu, “chưa có nghĩa tiếng Việt”) là chữ hình thanh: bộ HỎA 火 (lửa) biểu nghĩa, chữ 翟 (âm Hán Việt “chưa rõ âm”) biểu âm.
翟 được CJKVI đánh dấu là thành tố thanh (聲). Nhãn gốc: 翟聲.
Nguồn phân tích: cjkvi-ids/ids-analysis.txt
Chi tiết từng thành tố
- Bộ thủ
- Chưa có dữ liệu
- Số nét
- —
- Phân loại
- Hán/Nôm dùng chung
- Nguồn âm đọc
- wiktionary-corpus
- Âm Hán Việt
- Chưa có dữ liệu
- Âm Nôm
- dìu
- Nghĩa tiếng Việt
- — Đóng góp nghĩa
Dị thể
Ví dụ trích dẫn
習燿才子佳人 馭車如渃襖裙如揇
Dập dìu tài tử giai nhân Ngựa xe như nước áo quần như nêm
— Truyện Kiều, câu 6 · Wiktionary