綏nối
U+7D8F
Hình thanhTheo dữ liệu IDS · 95%
trái → phải
Chữ 綏 (nối, “chưa có nghĩa tiếng Việt”) là chữ hình thanh: bộ MỊCH 糸 (dạng viết 糹) (sợi tơ) biểu nghĩa, chữ 妥 (âm Hán Việt “thoả”) biểu âm.
妥 được CJKVI đánh dấu là thành tố thanh (聲). Nhãn gốc: 妥聲.
Nguồn phân tích: cjkvi-ids/ids-analysis.txt
Chi tiết từng thành tố
- Bộ thủ
- 糸 MỊCH — sợi tơ · #120
- Số nét
- 13
- Phân loại
- Hán/Nôm dùng chung
- Nguồn âm đọc
- unihan, wiktionary
- Âm Hán Việt
- thỏa · tuy
- Âm Nôm
- nối · rối
- Nghĩa tiếng Việt
- — Đóng góp nghĩa
Dị thể
Chưa ghi nhận dị thể nào của chữ này.
Ví dụ trích dẫn
没𤳆𡥵次卒𢚸 王𡦂綏𣳔儒家
Một trai con thứ rốt lòng Vương Quan là chữ nối dòng nho gia
— Truyện Kiều · Wiktionary