籣tràn — đồ đan thưa bằng nan tre để đặt bánh tráng lên phơi cho khô; nơi chứa hàng
U+7C63
Hình thanhTheo dữ liệu IDS · 95%
trên ↓ dưới
Chữ 籣 (tràn, “đồ đan thưa bằng nan tre để đặt bánh tráng lên phơi cho khô; nơi chứa hàng”) là chữ hình thanh: bộ TRÚC 竹 (tre trúc) biểu nghĩa, chữ 闌 (âm Hán Việt “chưa rõ âm”) biểu âm.
闌 được CJKVI đánh dấu là thành tố thanh (聲). Nhãn gốc: 闌聲.
Nguồn phân tích: cjkvi-ids/ids-analysis.txt
Chi tiết từng thành tố
- Bộ thủ
- 竹 TRÚC — tre trúc · #118
- Số nét
- 23
- Phân loại
- Hán/Nôm dùng chung
- Nguồn âm đọc
- unihan, wiktionary
- Âm Hán Việt
- Chưa có dữ liệu
- Âm Nôm
- tràn
- Nghĩa tiếng Việt
- đồ đan thưa bằng nan tre để đặt bánh tráng lên phơi cho khô; nơi chứa hàng— Wiktionary tiếng Việt
Dị thể
Chưa ghi nhận dị thể nào của chữ này.