筩thùng — đồ đan bằng tre hay gỗ ghép sít hoặc bằng sắt tây, sâu lòng dùng để đựng các chất lỏng
U+7B69
Hình thanhTheo dữ liệu IDS · 95%
trên ↓ dưới
Chữ 筩 (thùng, “đồ đan bằng tre hay gỗ ghép sít hoặc bằng sắt tây, sâu lòng dùng để đựng các chất lỏng”) là chữ hình thanh: bộ TRÚC 竹 (tre trúc) biểu nghĩa, chữ 甬 (âm Hán Việt “chưa rõ âm”) biểu âm.
甬 được CJKVI đánh dấu là thành tố thanh (聲). Nhãn gốc: 甬聲.
Nguồn phân tích: cjkvi-ids/ids-analysis.txt
Chi tiết từng thành tố
- Bộ thủ
- 竹 TRÚC — tre trúc · #118
- Số nét
- 13
- Phân loại
- Hán/Nôm dùng chung
- Nguồn âm đọc
- wiktionary, unihan
- Âm Hán Việt
- Chưa có dữ liệu
- Âm Nôm
- thùng · thúng
- Nghĩa tiếng Việt
- đồ đan bằng tre hay gỗ ghép sít hoặc bằng sắt tây, sâu lòng dùng để đựng các chất lỏng— Wiktionary tiếng Việt
Dị thể
Chưa ghi nhận dị thể nào của chữ này.