睽khoé — phần tiếp giáp giữa tường ngang và dọc của nhà hay căn phòng; góc, xó
U+777D
Hình thanhTheo dữ liệu IDS · 95%
trái → phải
Chữ 睽 (khoé, “phần tiếp giáp giữa tường ngang và dọc của nhà hay căn phòng; góc, xó”) là chữ hình thanh: bộ MỤC 目 (mắt) biểu nghĩa, chữ 癸 (âm Nôm “quấy”) biểu âm.
癸 được CJKVI đánh dấu là thành tố thanh (聲). Nhãn gốc: 癸聲.
Nguồn phân tích: cjkvi-ids/ids-analysis.txt
Chi tiết từng thành tố
- Bộ thủ
- 目 MỤC — mắt · #109
- Số nét
- 14
- Phân loại
- Hán/Nôm dùng chung
- Nguồn âm đọc
- wiktionary
- Âm Hán Việt
- Chưa có dữ liệu
- Âm Nôm
- khoé
- Nghĩa tiếng Việt
- phần tiếp giáp giữa tường ngang và dọc của nhà hay căn phòng; góc, xó— Wiktionary tiếng Việt
Dị thể
Chưa ghi nhận dị thể nào của chữ này.