烘hong — rắp tâm để đạt mục đích mình mong mỏi; để, với âm mưu
U+70D8
Hình thanhTheo dữ liệu IDS · 95%
trái → phải
Chữ 烘 (hong, “rắp tâm để đạt mục đích mình mong mỏi; để, với âm mưu”) là chữ hình thanh: bộ HỎA 火 (lửa) biểu nghĩa, chữ 共 (âm Hán Việt “cung”) biểu âm.
共 được CJKVI đánh dấu là thành tố thanh (聲). Nhãn gốc: 共聲.
Nguồn phân tích: cjkvi-ids/ids-analysis.txt
Chi tiết từng thành tố
- Bộ thủ
- 火 HỎA — lửa · #86
- Số nét
- 10
- Phân loại
- Hán/Nôm dùng chung
- Nguồn âm đọc
- unihan, wiktionary
- Âm Hán Việt
- Chưa có dữ liệu
- Âm Nôm
- hong · hòng
- Nghĩa tiếng Việt
- rắp tâm để đạt mục đích mình mong mỏi; để, với âm mưu— Wiktionary tiếng Việt
Dị thể
Chưa ghi nhận dị thể nào của chữ này.