潵tan — hoà lẫn vào trong một chất lỏng làm thành một chất lỏng đồng tính
U+6F75
Hình thanhPhân tích tự động · 90%
trái → phải
Chữ 潵 (tan, “hoà lẫn vào trong một chất lỏng làm thành một chất lỏng đồng tính”) là chữ hình thanh: bộ THỦY 水 (dạng viết 氵) (nước) biểu nghĩa, chữ 散 (âm Nôm “tan”) biểu âm.
Chi tiết từng thành tố
- Bộ thủ
- 水 THỦY — nước · #85
- Số nét
- 15
- Phân loại
- Hán/Nôm dùng chung
- Nguồn âm đọc
- wiktionary
- Âm Hán Việt
- Chưa có dữ liệu
- Âm Nôm
- tan
- Nghĩa tiếng Việt
- hoà lẫn vào trong một chất lỏng làm thành một chất lỏng đồng tính— Wiktionary tiếng Việt
Dị thể
Chưa ghi nhận dị thể nào của chữ này.