槲hộc — đồ đong lường ngày xưa, thường bằng gỗ, dung tích là mười đấu, khoảng hai mươi lít
U+69F2
Hình thanhTheo dữ liệu IDS · 95%
trái → phải
Chữ 槲 (hộc, “đồ đong lường ngày xưa, thường bằng gỗ, dung tích là mười đấu, khoảng hai mươi lít”) là chữ hình thanh: bộ MỘC 木 (cây; gỗ) biểu nghĩa, chữ 斛 (âm Hán Việt “hộc”) biểu âm.
斛 được CJKVI đánh dấu là thành tố thanh (聲). Nhãn gốc: 斛聲.
Nguồn phân tích: cjkvi-ids/ids-analysis.txt
Chi tiết từng thành tố
- Bộ thủ
- Chưa có dữ liệu
- Số nét
- —
- Phân loại
- Hán/Nôm dùng chung
- Nguồn âm đọc
- wiktionary
- Âm Hán Việt
- Chưa có dữ liệu
- Âm Nôm
- hộc
- Nghĩa tiếng Việt
- đồ đong lường ngày xưa, thường bằng gỗ, dung tích là mười đấu, khoảng hai mươi lít— Wiktionary tiếng Việt
Dị thể
Chưa ghi nhận dị thể nào của chữ này.