榘củ — phần thân, rễ hay quả của cây phát triển lớn ra và chứa chất dự trữ, nằm ở dưới đất hoặc sát đất
U+6998
Hình thanhTheo dữ liệu IDS · 95%
trên ↓ dưới
Chữ 榘 (củ, “phần thân, rễ hay quả của cây phát triển lớn ra và chứa chất dự trữ, nằm ở dưới đất hoặc sát đất”) là chữ hình thanh: bộ MỘC 木 (cây; gỗ) biểu nghĩa, chữ 矩 (âm Nôm “củ”) biểu âm.
矩 được CJKVI đánh dấu là thành tố thanh (聲). Nhãn gốc: 矩聲.
Nguồn phân tích: cjkvi-ids/ids-analysis.txt
Chi tiết từng thành tố
- Bộ thủ
- Chưa có dữ liệu
- Số nét
- —
- Phân loại
- Hán/Nôm dùng chung
- Nguồn âm đọc
- wiktionary
- Âm Hán Việt
- Chưa có dữ liệu
- Âm Nôm
- củ
- Nghĩa tiếng Việt
- phần thân, rễ hay quả của cây phát triển lớn ra và chứa chất dự trữ, nằm ở dưới đất hoặc sát đất— Wiktionary tiếng Việt
Dị thể
Chưa ghi nhận dị thể nào của chữ này.