𬄃củ — phần thân, rễ hay quả của cây phát triển lớn ra và chứa chất dự trữ, nằm ở dưới đất hoặc sát đất
U+2C103
Hình thanhPhân tích tự động · 90%
trái → phải
Chữ 𬄃 (củ, “phần thân, rễ hay quả của cây phát triển lớn ra và chứa chất dự trữ, nằm ở dưới đất hoặc sát đất”) là chữ hình thanh: bộ MỘC 木 (cây; gỗ) biểu nghĩa, chữ 矩 (âm Nôm “củ”) biểu âm.
Chi tiết từng thành tố
- Bộ thủ
- 木 MỘC — cây; gỗ · #75
- Số nét
- 13
- Phân loại
- Chữ Nôm đặc thù
- Nguồn âm đọc
- wiktionary
- Âm Hán Việt
- Chưa có dữ liệu
- Âm Nôm
- củ
- Nghĩa tiếng Việt
- phần thân, rễ hay quả của cây phát triển lớn ra và chứa chất dự trữ, nằm ở dưới đất hoặc sát đất— Wiktionary tiếng Việt
Dị thể
Chưa ghi nhận dị thể nào của chữ này.