矩củ — phần thân, rễ hay quả của cây phát triển lớn ra và chứa chất dự trữ, nằm ở dưới đất hoặc sát đất
U+77E9
Hình thanhTheo dữ liệu IDS · 95%
trái → phải
Chữ 矩 (củ, “phần thân, rễ hay quả của cây phát triển lớn ra và chứa chất dự trữ, nằm ở dưới đất hoặc sát đất”) là chữ hình thanh: bộ THỈ 矢 (mũi tên) biểu nghĩa, chữ 巨 (âm Hán Việt “chưa rõ âm”) biểu âm.
巨 được CJKVI đánh dấu là thành tố thanh (聲). Nhãn gốc: 巨聲.
Nguồn phân tích: cjkvi-ids/ids-analysis.txt
Chi tiết từng thành tố
- Bộ thủ
- 矢 THỈ — mũi tên · #111
- Số nét
- 10
- Phân loại
- Hán/Nôm dùng chung
- Nguồn âm đọc
- unihan, wiktionary
- Âm Hán Việt
- Chưa có dữ liệu
- Âm Nôm
- củ
- Nghĩa tiếng Việt
- phần thân, rễ hay quả của cây phát triển lớn ra và chứa chất dự trữ, nằm ở dưới đất hoặc sát đất— Wiktionary tiếng Việt
Dị thể
Chưa ghi nhận dị thể nào của chữ này.