椥tre — loài cây cao thuộc họ lúa, thân rỗng, mình dày, cành có gai, thường dùng để làm nhà, rào giậu, đan phên, làm lạt
U+6925
Hình thanhTheo Wiktionary · 90%
trái → phải
Chữ 椥 (tre, “loài cây cao thuộc họ lúa, thân rỗng, mình dày, cành có gai, thường dùng để làm nhà, rào giậu, đan phên, làm lạt”) là chữ hình thanh: bộ MỘC 木 (cây; gỗ) biểu nghĩa, chữ 知 (âm Hán Việt “tri”) biểu âm.
Nguồn phân tích: wiktionary
Chi tiết từng thành tố
- Bộ thủ
- 木 MỘC — cây; gỗ · #75
- Số nét
- 12
- Phân loại
- Hán/Nôm dùng chung
- Nguồn âm đọc
- unihan, wiktionary
- Âm Hán Việt
- Chưa có dữ liệu
- Âm Nôm
- tre · tri
- Nghĩa tiếng Việt
- loài cây cao thuộc họ lúa, thân rỗng, mình dày, cành có gai, thường dùng để làm nhà, rào giậu, đan phên, làm lạt— Wiktionary tiếng Việt
Dị thể
Chưa ghi nhận dị thể nào của chữ này.