棍gòn — loài cây to cùng họ với cây gạo, quả mở thành năm cạnh, phía trong có lông trắng dùng để nhồi vào nệm, gối
U+68CD
Hình thanhTheo dữ liệu IDS · 95%
trái → phải
Chữ 棍 (gòn, “loài cây to cùng họ với cây gạo, quả mở thành năm cạnh, phía trong có lông trắng dùng để nhồi vào nệm, gối”) là chữ hình thanh: bộ MỘC 木 (cây; gỗ) biểu nghĩa, chữ 昆 (âm Hán Việt “côn”) biểu âm.
昆 được CJKVI đánh dấu là thành tố thanh (聲). Nhãn gốc: 昆聲.
Nguồn phân tích: cjkvi-ids/ids-analysis.txt
Chi tiết từng thành tố
- Bộ thủ
- 木 MỘC — cây; gỗ · #75
- Số nét
- 12
- Phân loại
- Hán/Nôm dùng chung
- Nguồn âm đọc
- unihan, wiktionary
- Âm Hán Việt
- Chưa có dữ liệu
- Âm Nôm
- gòn · côn · gon
- Nghĩa tiếng Việt
- loài cây to cùng họ với cây gạo, quả mở thành năm cạnh, phía trong có lông trắng dùng để nhồi vào nệm, gối— Wiktionary tiếng Việt
Dị thể
Chưa ghi nhận dị thể nào của chữ này.