梂cầu — công trình qua phía trên chướng ngại
U+6882
Hình thanhTheo dữ liệu IDS · 95%
trái → phải
Chữ 梂 (cầu, “công trình qua phía trên chướng ngại”) là chữ hình thanh: bộ MỘC 木 (cây; gỗ) biểu nghĩa, chữ 求 (âm Hán Việt “cầu”) biểu âm.
求 được CJKVI đánh dấu là thành tố thanh (聲). Nhãn gốc: 求聲.
Nguồn phân tích: cjkvi-ids/ids-analysis.txt
Chi tiết từng thành tố
- Bộ thủ
- 木 MỘC — cây; gỗ · #75
- Số nét
- 11
- Phân loại
- Hán/Nôm dùng chung
- Nguồn âm đọc
- unihan, wiktionary
- Âm Hán Việt
- cầu
- Âm Nôm
- cầu · kèo
- Nghĩa tiếng Việt
- công trình qua phía trên chướng ngại— Wiktionary tiếng Việt
Dị thể
Chưa ghi nhận dị thể nào của chữ này.