搊so — đẩy cho ngã; bị dồn về một phía
U+640A
Hình thanhPhân tích tự động · 81%
trái → phải
Chữ 搊 (so, “đẩy cho ngã; bị dồn về một phía”) là chữ hình thanh: bộ THỦ 手 (dạng viết 扌) (tay) biểu nghĩa, chữ 芻 (âm Nôm “sò”) biểu âm.
Chi tiết từng thành tố
- Bộ thủ
- 手 THỦ — tay · #64
- Số nét
- 13
- Phân loại
- Hán/Nôm dùng chung
- Nguồn âm đọc
- unihan, wiktionary
- Âm Hán Việt
- Chưa có dữ liệu
- Âm Nôm
- so · xô
- Nghĩa tiếng Việt
- đẩy cho ngã; bị dồn về một phía— Wiktionary tiếng Việt
Dị thể
Chưa ghi nhận dị thể nào của chữ này.
Ví dụ trích dẫn
翹強色稍漫𣻕 搊皮才色吏分欣
Kiều càng sắc sảo mặn mà So bề tài sắc lại là phần hơn
— Truyện Kiều · Wiktionary