抖kéo — làm cho người hoặc vật chuyển dịch lại gần mình hay theo mình; làm cho dài ra
U+6296
Hình thanhTheo dữ liệu IDS · 95%
trái → phải
Chữ 抖 (kéo, “làm cho người hoặc vật chuyển dịch lại gần mình hay theo mình; làm cho dài ra”) là chữ hình thanh: bộ THỦ 手 (dạng viết 扌) (tay) biểu nghĩa, chữ 斗 (âm Nôm “đấu”) biểu âm.
斗 được CJKVI đánh dấu là thành tố thanh (聲). Nhãn gốc: 斗聲.
Nguồn phân tích: cjkvi-ids/ids-analysis.txt
Chi tiết từng thành tố
- Bộ thủ
- 手 THỦ — tay · #64
- Số nét
- 7
- Phân loại
- Hán/Nôm dùng chung
- Nguồn âm đọc
- wiktionary
- Âm Hán Việt
- Chưa có dữ liệu
- Âm Nôm
- kéo
- Nghĩa tiếng Việt
- làm cho người hoặc vật chuyển dịch lại gần mình hay theo mình; làm cho dài ra— Wiktionary tiếng Việt
Dị thể
Chưa ghi nhận dị thể nào của chữ này.