懱mót — cảm thấy buồn đái hoặc ỉa, không thể nén chịu nổi; nhặt nhạnh các thứ rơi vãi, bỏ sót
U+61F1
Hình thanhTheo dữ liệu IDS · 95%
trái → phải
Chữ 懱 (mót, “cảm thấy buồn đái hoặc ỉa, không thể nén chịu nổi; nhặt nhạnh các thứ rơi vãi, bỏ sót”) là chữ hình thanh: bộ TÂM 心 (dạng viết 忄) (tim; lòng) biểu nghĩa, chữ 蔑 (âm Hán Việt “miệt”) biểu âm.
蔑 được CJKVI đánh dấu là thành tố thanh (聲). Nhãn gốc: 蔑聲.
Nguồn phân tích: cjkvi-ids/ids-analysis.txt
Chi tiết từng thành tố
- Bộ thủ
- Chưa có dữ liệu
- Số nét
- —
- Phân loại
- Hán/Nôm dùng chung
- Nguồn âm đọc
- wiktionary
- Âm Hán Việt
- Chưa có dữ liệu
- Âm Nôm
- mót
- Nghĩa tiếng Việt
- cảm thấy buồn đái hoặc ỉa, không thể nén chịu nổi; nhặt nhạnh các thứ rơi vãi, bỏ sót— Wiktionary tiếng Việt
Dị thể
Chưa ghi nhận dị thể nào của chữ này.