彙vầng — từ dùng để chỉ từng đơn vị một số vật thể hình tròn
U+5F59
Hình thanhTheo dữ liệu IDS · 95%
ba phần dọc
Chữ 彙 (vầng, “từ dùng để chỉ từng đơn vị một số vật thể hình tròn”) là chữ hình thanh: bộ KỆ 彐 (dạng viết 彑) (đầu con nhím) biểu nghĩa, chữ 果 (âm Hán Việt “quả”) biểu âm.
果 được CJKVI đánh dấu là thành tố thanh (聲). Nhãn gốc: 胃省聲.
Nguồn phân tích: cjkvi-ids/ids-analysis.txt
Chi tiết từng thành tố
- Bộ thủ
- 彐 KỆ — đầu con nhím · #58
- Số nét
- 13
- Phân loại
- Hán/Nôm dùng chung
- Nguồn âm đọc
- wiktionary
- Âm Hán Việt
- Chưa có dữ liệu
- Âm Nôm
- vầng
- Nghĩa tiếng Việt
- từ dùng để chỉ từng đơn vị một số vật thể hình tròn— Wiktionary tiếng Việt
Dị thể
Chưa ghi nhận dị thể nào của chữ này.