嵿đỉnh — phần tận cùng trên cao của một vật đứng thẳng; điểm chung của hai hay nhiều cạnh trong một hình
U+5D7F
Hình thanhPhân tích tự động · 90%
trên ↓ dưới
Chữ 嵿 (đỉnh, “phần tận cùng trên cao của một vật đứng thẳng; điểm chung của hai hay nhiều cạnh trong một hình”) là chữ hình thanh: bộ SƠN 山 (núi) biểu nghĩa, chữ 頂 (âm Nôm “dừng”) biểu âm.
Chi tiết từng thành tố
- Bộ thủ
- 山 SƠN — núi · #46
- Số nét
- 14
- Phân loại
- Hán/Nôm dùng chung
- Nguồn âm đọc
- wiktionary
- Âm Hán Việt
- Chưa có dữ liệu
- Âm Nôm
- đỉnh
- Nghĩa tiếng Việt
- phần tận cùng trên cao của một vật đứng thẳng; điểm chung của hai hay nhiều cạnh trong một hình— Wiktionary tiếng Việt
Dị thể
Chưa ghi nhận dị thể nào của chữ này.