孺nhọ — có vết đen bẩn
U+5B7A
Hình thanhTheo dữ liệu IDS · 95%
trái → phải
Chữ 孺 (nhọ, “có vết đen bẩn”) là chữ hình thanh: bộ TỬ 子 (con) biểu nghĩa, chữ 需 (âm Hán Việt “chưa rõ âm”) biểu âm.
需 được CJKVI đánh dấu là thành tố thanh (聲). Nhãn gốc: 需聲.
Nguồn phân tích: cjkvi-ids/ids-analysis.txt
Chi tiết từng thành tố
- Bộ thủ
- 子 TỬ — con · #39
- Số nét
- 17
- Phân loại
- Hán/Nôm dùng chung
- Nguồn âm đọc
- unihan, wiktionary
- Âm Hán Việt
- Chưa có dữ liệu
- Âm Nôm
- nhọ · nhú
- Nghĩa tiếng Việt
- có vết đen bẩn— Wiktionary tiếng Việt
Dị thể
Chưa ghi nhận dị thể nào của chữ này.