孤cò — chim có chân cao, cổ dài, mỏ nhọn, thường sống gần nước và ăn các động vật ở nước; như cẩm
U+5B64
Hình thanhTheo dữ liệu IDS · 95%
trái → phải
Chữ 孤 (cò, “chim có chân cao, cổ dài, mỏ nhọn, thường sống gần nước và ăn các động vật ở nước; như cẩm”) là chữ hình thanh: bộ TỬ 子 (con) biểu nghĩa, chữ 瓜 (âm Hán Việt “qua”) biểu âm.
瓜 được CJKVI đánh dấu là thành tố thanh (聲). Nhãn gốc: 瓜聲.
Nguồn phân tích: cjkvi-ids/ids-analysis.txt
Chi tiết từng thành tố
- Bộ thủ
- 子 TỬ — con · #39
- Số nét
- 8
- Phân loại
- Hán/Nôm dùng chung
- Nguồn âm đọc
- wiktionary, unihan
- Âm Hán Việt
- Chưa có dữ liệu
- Âm Nôm
- cò · còi · cô · côi
- Nghĩa tiếng Việt
- chim có chân cao, cổ dài, mỏ nhọn, thường sống gần nước và ăn các động vật ở nước; như cẩm— Wiktionary tiếng Việt
Dị thể
Chưa ghi nhận dị thể nào của chữ này.