姜gừng — loài cây đơn tử diệp, thân ngầm có nhiều nhánh, vị cay, dùng làm thuốc hay gia vị
U+59DC
Hình thanhTheo dữ liệu IDS · 95%
trên ↓ dưới
Chữ 姜 (gừng, “loài cây đơn tử diệp, thân ngầm có nhiều nhánh, vị cay, dùng làm thuốc hay gia vị”) là chữ hình thanh: bộ NỮ 女 (phụ nữ) biểu nghĩa, chữ 𦍌 (âm Hán Việt “chưa rõ âm”) biểu âm.
𦍌 được CJKVI đánh dấu là thành tố thanh (聲). Nhãn gốc: 羊聲.
Nguồn phân tích: cjkvi-ids/ids-analysis.txt
Chi tiết từng thành tố
- Bộ thủ
- Chưa có dữ liệu
- Số nét
- —
- Phân loại
- Hán/Nôm dùng chung
- Nguồn âm đọc
- wiktionary
- Âm Hán Việt
- Chưa có dữ liệu
- Âm Nôm
- gừng · khương
- Nghĩa tiếng Việt
- loài cây đơn tử diệp, thân ngầm có nhiều nhánh, vị cay, dùng làm thuốc hay gia vị— Wiktionary tiếng Việt
Dị thể
Chưa ghi nhận dị thể nào của chữ này.