妒đú — đua đòi, học theo và ăn theo những hành động, phong trào hay việc làm của người khác. Việc học theo này thường làm không đến nơi đến chốn…
U+5992
Hình thanhPhân tích tự động · 60%
trái → phải
Chữ 妒 (đú, “đua đòi, học theo và ăn theo những hành động, phong trào hay việc làm của người khác. Việc học theo này thường làm không đến nơi đến chốn…”) là chữ hình thanh: bộ NỮ 女 (phụ nữ) biểu nghĩa, chữ 户 (âm Hán Việt “hộ”) biểu âm.
Chi tiết từng thành tố
- Bộ thủ
- 女 NỮ — phụ nữ · #38
- Số nét
- 7
- Phân loại
- Hán/Nôm dùng chung
- Nguồn âm đọc
- wiktionary, unihan
- Âm Hán Việt
- Chưa có dữ liệu
- Âm Nôm
- đú · đố
- Nghĩa tiếng Việt
- đua đòi, học theo và ăn theo những hành động, phong trào hay việc làm của người khác. Việc học theo này thường làm không đến nơi đến chốn…— Wiktionary tiếng Việt