堛bậc — chỗ đặt chân để bước lên xuống; hạng, thứ xếp theo trình độ cao thấp, trên dưới
U+581B
Hình thanhĐã hiệu đính
trái → phải
Chữ 堛 (bậc, “chỗ đặt chân để bước lên xuống; hạng, thứ xếp theo trình độ cao thấp, trên dưới”) là chữ hình thanh: bộ THỔ 土 (đất) biểu nghĩa, chữ 畐 (âm Hán Việt “chưa rõ âm”) biểu âm.
畐 được CJKVI đánh dấu là thành tố thanh (聲). Nhãn gốc: Đối chiếu phân loại cấu tạo CJKVI (畐聲); chưa bổ sung diễn giải nghĩa..
Nguồn phân tích: data/curated/overrides-analysis.yaml
Chi tiết từng thành tố
- Bộ thủ
- 土 THỔ — đất · #32
- Số nét
- 12
- Phân loại
- Hán/Nôm dùng chung
- Nguồn âm đọc
- wiktionary
- Âm Hán Việt
- Chưa có dữ liệu
- Âm Nôm
- bậc · bực
- Nghĩa tiếng Việt
- chỗ đặt chân để bước lên xuống; hạng, thứ xếp theo trình độ cao thấp, trên dưới— Wiktionary tiếng Việt
Dị thể
Chưa ghi nhận dị thể nào của chữ này.
Ví dụ trích dẫn
固茹員外户王 家資擬拱常常堛中
Có nhà viên ngoại họ Vương Gia tư nghĩ cũng thường thường bậc trung
— Truyện Kiều · Wiktionary