嘅gáy — (Gà, một số loài chim, và dế) Phát ra những tiếng làm thành chuỗi âm thanh cao thấp, liên tiếp, nhịp nhàng
U+5605
Hình thanhTheo dữ liệu IDS · 95%
trái → phải
Chữ 嘅 (gáy, “(Gà, một số loài chim, và dế) Phát ra những tiếng làm thành chuỗi âm thanh cao thấp, liên tiếp, nhịp nhàng”) là chữ hình thanh: bộ KHẨU 口 (miệng; lời nói) biểu nghĩa, chữ 既 (âm Nôm “cáy”) biểu âm.
既 được CJKVI đánh dấu là thành tố thanh (聲). Nhãn gốc: 旣聲.
Nguồn phân tích: cjkvi-ids/ids-analysis.txt
Chi tiết từng thành tố
- Bộ thủ
- 口 KHẨU — miệng; lời nói · #30
- Số nét
- 12
- Phân loại
- Hán/Nôm dùng chung
- Nguồn âm đọc
- wiktionary
- Âm Hán Việt
- Chưa có dữ liệu
- Âm Nôm
- gáy · ngáy
- Nghĩa tiếng Việt
- (Gà, một số loài chim, và dế) Phát ra những tiếng làm thành chuỗi âm thanh cao thấp, liên tiếp, nhịp nhàng— Wiktionary tiếng Việt
Dị thể
Chưa ghi nhận dị thể nào của chữ này.