儀nghi — người đậu tiến sĩ thời phong kiến; thừa phái trong các bộ của triều đình Huế
U+5100
Hình thanhTheo dữ liệu IDS · 95%
trái → phải
Chữ 儀 (nghi, “người đậu tiến sĩ thời phong kiến; thừa phái trong các bộ của triều đình Huế”) là chữ hình thanh: bộ NHÂN 人 (dạng viết 亻) (người) biểu nghĩa, chữ 義 (âm Nôm “nghĩa”) biểu âm.
義 được CJKVI đánh dấu là thành tố thanh (聲). Nhãn gốc: 義聲.
Nguồn phân tích: cjkvi-ids/ids-analysis.txt
Chi tiết từng thành tố
- Bộ thủ
- 人 NHÂN — người · #9
- Số nét
- 15
- Phân loại
- Hán/Nôm dùng chung
- Nguồn âm đọc
- unihan, wiktionary
- Âm Hán Việt
- Chưa có dữ liệu
- Âm Nôm
- nghi · nghè
- Nghĩa tiếng Việt
- người đậu tiến sĩ thời phong kiến; thừa phái trong các bộ của triều đình Huế— Wiktionary tiếng Việt
Dị thể
Chưa ghi nhận dị thể nào của chữ này.