倎đến — tới nơi; chỉ những sự vật đã vào đúng nơi mình chờ đợi; xảy ra, xuất hiện
U+500E
Hình thanhPhân tích tự động · 90%
trái → phải
Chữ 倎 (đến, “tới nơi; chỉ những sự vật đã vào đúng nơi mình chờ đợi; xảy ra, xuất hiện”) là chữ hình thanh: bộ NHÂN 人 (dạng viết 亻) (người) biểu nghĩa, chữ 典 (âm Hán Việt “điển”) biểu âm.
Chi tiết từng thành tố
- Bộ thủ
- Chưa có dữ liệu
- Số nét
- —
- Phân loại
- Hán/Nôm dùng chung
- Nguồn âm đọc
- wiktionary
- Âm Hán Việt
- Chưa có dữ liệu
- Âm Nôm
- đến
- Nghĩa tiếng Việt
- tới nơi; chỉ những sự vật đã vào đúng nơi mình chờ đợi; xảy ra, xuất hiện— Wiktionary tiếng Việt
Dị thể
Chưa ghi nhận dị thể nào của chữ này.