𦥃đến — tới nơi; chỉ những sự vật đã vào đúng nơi mình chờ đợi; xảy ra, xuất hiện
U+26943
Hình thanhTheo Wiktionary · 90%
trái → phải
Chữ 𦥃 (đến, “tới nơi; chỉ những sự vật đã vào đúng nơi mình chờ đợi; xảy ra, xuất hiện”) là chữ hình thanh: bộ CHÍ 至 (đến) biểu nghĩa, chữ 典 (âm Hán Việt “điển”) biểu âm.
Nguồn phân tích: wiktionary
Chi tiết từng thành tố
- Bộ thủ
- 至 CHÍ — đến · #133
- Số nét
- 14
- Phân loại
- Chữ Nôm đặc thù
- Nguồn âm đọc
- unihan, wiktionary
- Âm Hán Việt
- Chưa có dữ liệu
- Âm Nôm
- đến
- Nghĩa tiếng Việt
- tới nơi; chỉ những sự vật đã vào đúng nơi mình chờ đợi; xảy ra, xuất hiện— Wiktionary tiếng Việt
Dị thể
Chưa ghi nhận dị thể nào của chữ này.