事sự — việc, chuyện; từ đặt trước động từ để biến cả cụm đó thành một danh từ
U+4E8B
Hội ýĐã hiệu đính
Chữ 事 là chữ hội ý: ghép nghĩa của 事.
Hội ý: các bộ phận màu xanh đều góp vào nghĩa của chữ, không có bộ phận nào chỉ dùng để ghi âm.
CJKVI phân loại chữ này là 會意 (hội ý): các thành tố cùng góp nghĩa.
Nguồn phân tích: data/curated/overrides-analysis.yaml
Chi tiết từng thành tố
- Bộ thủ
- 亅 QUYẾT — nét móc · #6
- Số nét
- 8
- Phân loại
- Hán/Nôm dùng chung
- Nguồn âm đọc
- unihan, wiktionary, viet-yomitan/chunom.org
- Âm Hán Việt
- sự
- Âm Nôm
- sự · xì
- Nghĩa tiếng Việt
- việc, chuyện; từ đặt trước động từ để biến cả cụm đó thành một danh từ— Wiktionary tiếng Việt
Dị thể
Ví dụ trích dẫn
唉喂呐歇事緣/絲情𠞹䏾焒煩𤈜肝
hỡi ôi nói hết sự duyên tơ tình đứt bụng lửa phiền cháy gan
— Truyện Kiều · Wiktionary