㗶phét — khoảng thời gian bằng 60 giây, hoặc bằng 1/60 giờ; đơn vị đo góc, bằng 1/60 của độ và 60 lần giây
U+35F6
Hình thanhPhân tích tự động · 90%
trái → phải
Chữ 㗶 (phét, “khoảng thời gian bằng 60 giây, hoặc bằng 1/60 giờ; đơn vị đo góc, bằng 1/60 của độ và 60 lần giây”) là chữ hình thanh: bộ KHẨU 口 (miệng; lời nói) biểu nghĩa, chữ 發 (âm Nôm “phát”) biểu âm.
Chi tiết từng thành tố
- Bộ thủ
- 口 KHẨU — miệng; lời nói · #30
- Số nét
- 15
- Phân loại
- Hán/Nôm dùng chung
- Nguồn âm đọc
- wiktionary
- Âm Hán Việt
- Chưa có dữ liệu
- Âm Nôm
- phét · phút
- Nghĩa tiếng Việt
- khoảng thời gian bằng 60 giây, hoặc bằng 1/60 giờ; đơn vị đo góc, bằng 1/60 của độ và 60 lần giây— Wiktionary tiếng Việt
Dị thể
Chưa ghi nhận dị thể nào của chữ này.