𬰢mặt — phần trước của đầu người, từ trán đến cằm; phần trước thường dô ra của một số động vật
U+2CC22
Hình thanhTheo Wiktionary · 90%
trái → phải
Chữ 𬰢 (mặt, “phần trước của đầu người, từ trán đến cằm; phần trước thường dô ra của một số động vật”) là chữ hình thanh: bộ DIỆN 面 (mặt) biểu nghĩa, chữ 密 (âm Hán Việt “mật”) biểu âm.
Nguồn phân tích: wiktionary
Chi tiết từng thành tố
- Bộ thủ
- 面 DIỆN — mặt · #176
- Số nét
- 20
- Phân loại
- Chữ Nôm đặc thù
- Nguồn âm đọc
- wiktionary
- Âm Hán Việt
- Chưa có dữ liệu
- Âm Nôm
- mặt
- Nghĩa tiếng Việt
- phần trước của đầu người, từ trán đến cằm; phần trước thường dô ra của một số động vật— Wiktionary tiếng Việt
Dị thể
Chưa ghi nhận dị thể nào của chữ này.