密mật
U+5BC6
Hình thanhTheo dữ liệu IDS · 95%
trên ↓ dưới
Chữ 密 (mật, “chưa có nghĩa tiếng Việt”) là chữ hình thanh: bộ MIÊN 宀 (dạng viết 山) (mái nhà) biểu nghĩa, chữ 宓 (âm Hán Việt “chưa rõ âm”) biểu âm.
宓 được CJKVI đánh dấu là thành tố thanh (聲). Nhãn gốc: 宓聲.
Nguồn phân tích: cjkvi-ids/ids-analysis.txt
Chi tiết từng thành tố
- Bộ thủ
- 宀 MIÊN — mái nhà · #40
- Số nét
- 11
- Phân loại
- Hán/Nôm dùng chung
- Nguồn âm đọc
- unihan, wiktionary
- Âm Hán Việt
- mật
- Âm Nôm
- mật · mất · mặt
- Nghĩa tiếng Việt
- — Đóng góp nghĩa