𪾺mắt — phần trước của đầu người, từ trán đến cằm; phần trước thường dô ra của một số động vật
U+2AFBA
Hình thanhPhân tích tự động · 90%
trái → phải
Chữ 𪾺 (mắt, “phần trước của đầu người, từ trán đến cằm; phần trước thường dô ra của một số động vật”) là chữ hình thanh: bộ MỤC 目 (mắt) biểu nghĩa, chữ 密 (âm Hán Việt “mật”) biểu âm.
Chi tiết từng thành tố
- Bộ thủ
- 目 MỤC — mắt · #109
- Số nét
- 16
- Phân loại
- Chữ Nôm đặc thù
- Nguồn âm đọc
- wiktionary
- Âm Hán Việt
- Chưa có dữ liệu
- Âm Nôm
- mắt · mặt
- Nghĩa tiếng Việt
- phần trước của đầu người, từ trán đến cằm; phần trước thường dô ra của một số động vật— Wiktionary tiếng Việt
Dị thể
Chưa ghi nhận dị thể nào của chữ này.