𫽗bôi — làm cho một chất nào đó dính thành lớp mỏng lên bề mặt
U+2BF57
Hình thanhPhân tích tự động · 100%
trái → phải
Chữ 𫽗 (bôi, “làm cho một chất nào đó dính thành lớp mỏng lên bề mặt”) là chữ hình thanh: bộ THỦ 手 (dạng viết 扌) (tay) biểu nghĩa, chữ 盃 (âm Hán Việt “bôi”) biểu âm.
Chi tiết từng thành tố
- Bộ thủ
- 手 THỦ — tay · #64
- Số nét
- 12
- Phân loại
- Chữ Nôm đặc thù
- Nguồn âm đọc
- wiktionary
- Âm Hán Việt
- Chưa có dữ liệu
- Âm Nôm
- bôi
- Nghĩa tiếng Việt
- làm cho một chất nào đó dính thành lớp mỏng lên bề mặt— Wiktionary tiếng Việt
Dị thể
Chưa ghi nhận dị thể nào của chữ này.