𫷨chùa — công trình được xây cất lên, làm nơi thờ Phật
U+2BDE8
Hình thanhPhân tích tự động · 81%
bao / lồng
Chữ 𫷨 (chùa, “công trình được xây cất lên, làm nơi thờ Phật”) là chữ hình thanh: bộ NGHIỄM 广 (mái hiên) biểu nghĩa, chữ 朱 (âm Hán Việt “chu”) biểu âm.
Chi tiết từng thành tố
- Bộ thủ
- Chưa có dữ liệu
- Số nét
- —
- Phân loại
- Hán/Nôm dùng chung
- Nguồn âm đọc
- wiktionary
- Âm Hán Việt
- Chưa có dữ liệu
- Âm Nôm
- chùa
- Nghĩa tiếng Việt
- công trình được xây cất lên, làm nơi thờ Phật— Wiktionary tiếng Việt
Dị thể
Chưa ghi nhận dị thể nào của chữ này.