𫵫phe — khối nhiều người gắn bó vì một xu hướng, một mục đích, đối lập với xu hướng, mục đích khác
U+2BD6B
Chưa xác địnhChưa có phân tích
Chưa có phân tích cho chữ này. Cấu trúc ghép: ⿰屡批. Bạn có thể tra chéo trên thivien.net.
Chi tiết từng thành tố
- Bộ thủ
- 尸 THI — thây; hình người ngồi · #44
- Số nét
- 19
- Phân loại
- Chữ Nôm đặc thù
- Nguồn âm đọc
- wiktionary
- Âm Hán Việt
- Chưa có dữ liệu
- Âm Nôm
- phe
- Nghĩa tiếng Việt
- khối nhiều người gắn bó vì một xu hướng, một mục đích, đối lập với xu hướng, mục đích khác— Wiktionary tiếng Việt
Dị thể
Chưa ghi nhận dị thể nào của chữ này.