𫪐cục — khối nhỏ và đặc; cơ quan trung ương dưới bộ hoặc tổng cục, phụ trách một ngành công tác
U+2BA90
Hình thanhPhân tích tự động · 100%
trái → phải
Chữ 𫪐 (cục, “khối nhỏ và đặc; cơ quan trung ương dưới bộ hoặc tổng cục, phụ trách một ngành công tác”) là chữ hình thanh: bộ KHẨU 口 (miệng; lời nói) biểu nghĩa, chữ 局 (âm Hán Việt “cục”) biểu âm.
Chi tiết từng thành tố
- Bộ thủ
- Chưa có dữ liệu
- Số nét
- —
- Phân loại
- Hán/Nôm dùng chung
- Nguồn âm đọc
- wiktionary
- Âm Hán Việt
- Chưa có dữ liệu
- Âm Nôm
- cục
- Nghĩa tiếng Việt
- khối nhỏ và đặc; cơ quan trung ương dưới bộ hoặc tổng cục, phụ trách một ngành công tác— Wiktionary tiếng Việt
Dị thể
Chưa ghi nhận dị thể nào của chữ này.