𫧬trưa — khoảng thời gian chính giữa ban ngày, khoảng trước sau; thời gian, lúc Mặt Trời lên cao nhất
U+2B9EC
Chưa xác địnhChưa có phân tích
Chưa có phân tích cho chữ này. Cấu trúc ghép: ⿰午諸. Bạn có thể tra chéo trên thivien.net.
Chi tiết từng thành tố
- Bộ thủ
- 十 THẬP — mười · #24
- Số nét
- 19
- Phân loại
- Chữ Nôm đặc thù
- Nguồn âm đọc
- wiktionary
- Âm Hán Việt
- Chưa có dữ liệu
- Âm Nôm
- trưa
- Nghĩa tiếng Việt
- khoảng thời gian chính giữa ban ngày, khoảng trước sau; thời gian, lúc Mặt Trời lên cao nhất— Wiktionary tiếng Việt
Dị thể
Chưa ghi nhận dị thể nào của chữ này.