𫅫bay — di chuyển trên không trung; phất phơ chuyển động theo làn gió
U+2B16B
Hình thanhTheo Wiktionary · 90%
trái → phải
Chữ 𫅫 (bay, “di chuyển trên không trung; phất phơ chuyển động theo làn gió”) là chữ hình thanh: bộ VŨ 羽 (lông vũ) biểu nghĩa, chữ 拜 (âm Hán Việt “bái”) biểu âm.
Nguồn phân tích: wiktionary
Chi tiết từng thành tố
- Bộ thủ
- 羽 VŨ — lông vũ · #124
- Số nét
- 15
- Phân loại
- Chữ Nôm đặc thù
- Nguồn âm đọc
- wiktionary
- Âm Hán Việt
- Chưa có dữ liệu
- Âm Nôm
- bay
- Nghĩa tiếng Việt
- di chuyển trên không trung; phất phơ chuyển động theo làn gió— Wiktionary tiếng Việt
Dị thể
Chưa ghi nhận dị thể nào của chữ này.