𪷞chàm — loài cây thuộc họ đậu, lá hình tròn thường dùng để nhuộm màu lam sẫm; nước nhuộm chế bằng lá chàm
U+2ADDE
Chưa xác địnhChưa có phân tích
trái → phải
Chưa có phân tích cho chữ này. Cấu trúc ghép: ⿰氵⿱艹𪾋. Bạn có thể tra chéo trên thivien.net.
Chi tiết từng thành tố
- Bộ thủ
- 水 THỦY — nước · #85
- Số nét
- 16
- Phân loại
- Chữ Nôm đặc thù
- Nguồn âm đọc
- wiktionary
- Âm Hán Việt
- Chưa có dữ liệu
- Âm Nôm
- chàm
- Nghĩa tiếng Việt
- loài cây thuộc họ đậu, lá hình tròn thường dùng để nhuộm màu lam sẫm; nước nhuộm chế bằng lá chàm— Wiktionary tiếng Việt
Dị thể
Chưa ghi nhận dị thể nào của chữ này.