𪨖vảy — mảnh nhỏ và cứng xếp úp lên nhau ở ngoài da một số động vật như cá, tê tê; vật trông giống vảy cá
U+2AA16
Chưa xác địnhChưa có phân tích
Chưa có phân tích cho chữ này. Cấu trúc ghép: ⿺尾甲. Bạn có thể tra chéo trên thivien.net.
Chi tiết từng thành tố
- Bộ thủ
- 尸 THI — thây; hình người ngồi · #44
- Số nét
- 12
- Phân loại
- Chữ Nôm đặc thù
- Nguồn âm đọc
- wiktionary
- Âm Hán Việt
- Chưa có dữ liệu
- Âm Nôm
- vảy
- Nghĩa tiếng Việt
- mảnh nhỏ và cứng xếp úp lên nhau ở ngoài da một số động vật như cá, tê tê; vật trông giống vảy cá— Wiktionary tiếng Việt
Dị thể
Chưa ghi nhận dị thể nào của chữ này.