𪁃chiện
U+2A043
Hình thanhPhân tích tự động · 63%
trái → phải
Chữ 𪁃 (chiện, “chưa có nghĩa tiếng Việt”) là chữ hình thanh: bộ ĐIỂU 鳥 (chim) biểu nghĩa, chữ 件 (âm Nôm “kiện”) biểu âm.
Chi tiết từng thành tố
- Bộ thủ
- 鳥 ĐIỂU — chim · #196
- Số nét
- 17
- Phân loại
- Chữ Nôm đặc thù
- Nguồn âm đọc
- unihan
- Âm Hán Việt
- Chưa có dữ liệu
- Âm Nôm
- chiện
- Nghĩa tiếng Việt
- — Đóng góp nghĩa
Dị thể
Chưa ghi nhận dị thể nào của chữ này.