𨨫hái — nông cụ gồm một lưỡi thép có răng gắn vào thanh gỗ hay tre có móc dài, dùng để gặt lúa
U+28A2B
Hình thanhPhân tích tự động · 63%
trái → phải
Chữ 𨨫 (hái, “nông cụ gồm một lưỡi thép có răng gắn vào thanh gỗ hay tre có móc dài, dùng để gặt lúa”) là chữ hình thanh: bộ KIM 金 (vàng; kim loại) biểu nghĩa, chữ 采 (âm Nôm “thái”) biểu âm.
Chi tiết từng thành tố
- Bộ thủ
- 金 KIM — vàng; kim loại · #167
- Số nét
- 16
- Phân loại
- Chữ Nôm đặc thù
- Nguồn âm đọc
- unihan, wiktionary
- Âm Hán Việt
- Chưa có dữ liệu
- Âm Nôm
- hái
- Nghĩa tiếng Việt
- nông cụ gồm một lưỡi thép có răng gắn vào thanh gỗ hay tre có móc dài, dùng để gặt lúa— Wiktionary tiếng Việt
Dị thể
Chưa ghi nhận dị thể nào của chữ này.